Ngày tốt tháng 6-2020

Ngày đẹp tháng 6 năm 2020 giúp bạn chuẩn bị công việc hỷ lạc được tốt hơn, việc âm dương suôn sẻ. Ngày tốt tháng 6/2020 gồm những ngày nào, nên tránh những thời khắc gì được chúng tôi cập nhật dưới đây.

Ngày tốt được liệt kê theo lịch âm, tháng 6 này lịch âm bắt đầu từ 10/4 đến 10/5. Trong bảng đánh giá ngày tốt xấu tháng 6 chúng tôi có liệt kê đầy đủ ngày tháng năm theo âm lịch.

Ngày tốt tháng 6/2020 là gì?

Là những ngày tháng 6/2020 tính theo âm lịch hiện bắt đầu từ 10/4 đến 10/5. Ngày tốt là địa chi, thiên can, ngũ hành, âm dương, những ngôi sao từ vũ trụ mang đến nhiều may mắn, tốt đẹp và sinh khí, tài lộc cho con người.

Ngước lại với ngày tốt là những ngày xấu tháng 6, người ta hay nói là ngày hắc đạo, những ngày có sao xấu, âm vong quấy phá gây tổn hại đến sức khỏe, công việc thọ mạng của bạn.

Ngày Tháng Chú giải

Ngày 1/6

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 1/6/2020 Lịch Âm: 10/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (kim đường hoàng đạo)[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 2/6

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 2/6/2020 Lịch Âm: 11/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (bạch hổ hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 3/6

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 3/6/2020 Lịch Âm: 12/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo ( Ngọc đường hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 4/6

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 4/6/2020 Lịch Âm: 13/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (thiên lao hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59)

Ngày 5/6

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 5/6/2020 Lịch Âm: 14/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (nguyên vu hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 6/6

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 6/6/2020 Lịch Âm: 15/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (tư mệnh hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 7/6

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 7/6/2020 Lịch Âm: 16/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (câu trần hắc đạo)[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 8/6

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 8/6/2020 Lịch Âm: 17/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (thanh long hoàng đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 9/6

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 9/6/2020 Lịch Âm: 18/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (minh đường hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 10/6

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 10/6/2020 Lịch Âm: 19/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (thiên hình hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59)

Ngày 11/6

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 11/6/2020 Lịch Âm: 20/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (chu tước hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 12/6

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 12/6/2020 Lịch Âm: 21/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (kim quỹ hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 13/6

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 13/6/2020 Lịch Âm: 22/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (kim đường hoàng đạo)[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 14/6

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 14/6/2020 Lịch Âm: 23/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (bạch hổ hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 15/6

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 15/6/2020 Lịch Âm: 24/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo Ngọ ( đường hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 16/6

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 16/6/2020 Lịch Âm: 25/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (thiên lao hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59)

Ngày 17/6

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 17/6/2020 Lịch Âm: 26/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (nguyên vu hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 18/6

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 18/6/2020 Lịch Âm: 27/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (tư mệnh hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 19/6

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 19/6/2020 Lịch Âm: 28/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (câu trần hắc đạo)[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 20/6

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 20/6/2020 Lịch Âm: 29/4/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (thanh long hoàng đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 21/6

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 21/6/2020 Lịch Âm: 1/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (câu trần hắc đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 22/6

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 22/6/2020 Lịch Âm: 2/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (thanh long hoàng đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59)

Ngày 23/6

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 23/6/2020 Lịch Âm: 3/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (minh đường hoàng đạo)Tí (23:00-0:59),[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 24/6

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 24/6/2020 Lịch Âm: 4/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (thiên hình hắc đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 25/6

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 25/6/2020 Lịch Âm: 5/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (chu tước hắc đạo)[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 26/6

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 26/6/2020 Lịch Âm: 6/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (kim quỹ hoàng đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 27/6

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 27/6/2020 Lịch Âm: 7/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (kim đường hoàng đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Ngày 28/6

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 28/6/2020 Lịch Âm: 8/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (bạch hổ hắc đạo)Tí (23:00-0:59),[ Sửu – Trâu ] (1:00-2:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59), [ Tuất – Chó ] (19:00-20:59)

Ngày 29/6

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 29/6/2020 Lịch Âm: 9/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hoàng Đạo (Ngọ – đường hoàng đạo)Tí (23:00-0:59),[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Mão – Mèo ] (5:00-6:59),[ Ngọ – Ngựa ] (11:00-12:59),[ Mùi – Dê ] (13:00-14:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59)

Ngày 30/6

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 30/6/2020 Lịch Âm: 10/5/2020 Ngày , tháng , năm Thuộc Ngày Hắc Đạo (thiên lao hắc đạo)[ Dần – Hổ ] (3:00-4:59),[ Thìn – Rồng ] (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),[ Dậu – Gà ] (17:00-18:59),[ Hợi – Heo ] (21:00-22:59)

Xem ngày tốt tháng 6/2020 qua video phân tích dưới đây:

Mọi thông tin về ngày tốt tháng 6/2020 vui lòng để lại comment bên dưới. Chúng tôi rất hoan nghênh sự góp ý chân thành của quý bạn độc để chuyện mục tử vi ngày tốt xấu trong tháng được hoàn thiện hơn.

Tháng 6 có bao nhiêu ngày tốt?
Theo như bảng ngày đẹp tháng 6/2020 bên trên, chúng ta có tổng cộng 10 ngày mà thôi.
Tháng 6/2020 có bao nhiêu ngày xấu?
Xem lịch ngày tốt xấu trong bài viết chúng ta thấy tháng 6 này có tổng cộng 20 ngày xấu.
Xem ngày tốt xấu giúp bạn điều gì?
Xem ngày tốt xấu giúp bạn hiểu về công việc cần làm, những việc không nên làm trong ngày xấu.
Nên làm gì vào ngày tốt tháng 6/2020?
Tùy thuộc vào bạn cầm tinh con gì mà bạn có thể xem chính xác công việc ngày hôm đó. Bạn có thể theo dõi tử vi hàng ngày để có được sự may mắn nhiều hơn ở chuyên mục: https://getbootstrap.com.vn/blog/kien-thuc-phong-thuy

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *