Ngày tốt tháng 3 năm 2020
Chủ Nhật
1
Tháng 3
8/2/2020 Âm lịch. – Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Việc tốt nên làm trong ngày 1/3: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng

Thứ Hai
2
Tháng 3
9/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Việc tốt nên làm trong ngày 2/3: Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, họp mặt, xuất hành

Thứ Ba
3
Tháng 3
10/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Việc tốt nên làm trong ngày 3/3: San đường, sửa nhà, sửa kho

Thứ Tư
4
Tháng 3
11/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Mậu Tý, Canh Tý

Việc tốt nên làm trong ngày 4/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

Thứ Năm
5
Tháng 3
12/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Việc tốt nên làm trong ngày 5/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

Thứ Sáu
6
Tháng 3
13/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Chấp

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc: Canh Dần, Giáp Dần

Việc tốt nên làm trong ngày 6/3: Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà

Thứ bảy
7
Tháng 3
14/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Tân Mão, ất Mão

Việc tốt nên làm trong ngày 7/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, an táng, cải táng

Chủ Nhật
8
Tháng 3
15/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn

Việc tốt nên làm trong ngày 8/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, an táng, cải táng

Thứ Hai
9
Tháng 3
16/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thành

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ

Việc tốt nên làm trong ngày 9/3: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

Thứ Ba
10
Tháng 3
17/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Việc tốt nên làm trong ngày 10/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài

Thứ Tư
11
Tháng 3
18/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Việc tốt nên làm trong ngày 11/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái

Thứ Năm
12
Tháng 3
19/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bế

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Việc tốt nên làm trong ngày 12/3: Sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng

Thứ Sáu
13
Tháng 3
20/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Việc tốt nên làm trong ngày 13/3: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài

Thứ bảy
14
Tháng 3
21/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Trừ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý

Việc tốt nên làm trong ngày 14/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái

Chủ Nhật
15
Tháng 3
22/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

Việc tốt nên làm trong ngày 15/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

Thứ Hai
16
Tháng 3
23/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bình

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Bính Tý, Giáp Tý

Việc tốt nên làm trong ngày 16/3: Cúng tế, san đường, sửa tường

Thứ Ba
17
Tháng 3
24/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Đinh Sửu, ất Sửu

Việc tốt nên làm trong ngày 17/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng

Thứ Tư
18
Tháng 3
25/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Chấp

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Việc tốt nên làm trong ngày 18/3: Cúng tế, san đường, sửa tường

Thứ Năm
19
Tháng 3
26/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Việc tốt nên làm trong ngày 19/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài

Thứ Sáu
20
Tháng 3
27/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất

Việc tốt nên làm trong ngày 20/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng

Thứ bảy
21
Tháng 3
28/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thành

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

Việc tốt nên làm trong ngày 21/3: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài

Chủ Nhật
22
Tháng 3
29/2/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Việc tốt nên làm trong ngày 22/3: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài

Thứ Hai
23
Tháng 3
30/2/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Việc tốt nên làm trong ngày 23/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái

Thứ Ba
24
Tháng 3
1/3/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bế

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Việc tốt nên làm trong ngày 24/3: Sửa kho, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng

Thứ Tư
25
Tháng 3
2/3/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Kiến

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Việc tốt nên làm trong ngày 25/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

Thứ Năm
26
Tháng 3
3/3/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Trừ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Canh Tuất, Bính Tuất

Việc tốt nên làm trong ngày 26/3: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ

Thứ Sáu
27
Tháng 3
4/3/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Tân Hợi, Đinh Hợi

Việc tốt nên làm trong ngày 27/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

Thứ bảy
28
Tháng 3
5/3/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bình

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Việc tốt nên làm trong ngày 28/3: Cúng tế, giải trừ, san đường

Chủ Nhật
29
Tháng 3
6/3/2020 Âm lịch. – Ngày xấu

Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Việc tốt nên làm trong ngày 29/3: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài

Thứ Hai
30
Tháng 3
7/3/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Chấp

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Việc tốt nên làm trong ngày 30/3: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh

Thứ Ba

31

Tháng 3

8/3/2020 Âm lịch. –Ngày tốt

Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý.

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Việc tốt nên làm trong ngày 31/3: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài

Lưu ý khi xem ngày tốt trong tháng 3 năm 2020

Tất cả những thông tin chia sẻ về ngày tốt tháng 3 năm 2020 đều dựa vào kiến thức phong thuỷ, không đảm bảo chắc chắn 100%.

Đơn giản thì đối với những ngày tốt thì vẫn có những việc làm là xấu, không làm. Ngược lại thì có những ngày là xấu nhưng lại có việc là tốt và có thể làm được.

Khi bạn chọn ngày tốt để làm những công việc mình dự định làm thì bạn cần xem qua mục “Việc tốt trong ngày” được chúng tôi chia sẻ ở trên.

Đối với những công việc lớn có ảnh hưởng nhiều đến con người chúng ta như: xây nhà, cưới hỏi hay mua xe… nếu không được liệt kê ở trong “việc tốt trong ngày” thì bạn không nên làm – dù ngày đó có được ghi là tốt hay chăng nữa. Đối với những việc nhỏ thì có thể làm được.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *