Ngày đẹp tháng 4/2020

Tháng 4 năm 2020 là tháng mà có rất nhiều con giáp sẽ gặp may mắn, xem ngày đẹp tháng 4 năm 2020 sẽ giúp bạn xem được công việc ngày hôm nay. Tháng 4 nên di chuyển hay mua bán, trao đổi… tài vận của tháng 4 như thế nào?

Hãy cùng chúng tôi phân tích chi tiết về những ngày đẹp ở trong tháng 4 này qua bài viết dưới đây nhé.

Ngày đẹp tháng 4 năm 2020

Xem chi thết ngày đẹp tháng 4 năm 2020 sẽ giúp bạn biết được những công việc nên làm vào tháng 4, giờ hoàng đạo của từng con giáp trong tháng nay như thế nào? Bạn sẽ bắt được những vận mệnh ra sao? Từ đó mà có thể đưa ra được những kế hoạch mới nhất:

>> Xem thêm ngày đẹp tháng 5

Thông tin chi tiết như sau:

 

1

Tháng 4

Thứ Tư, ngày 1/4/2020 – 9/3/2020 âm lịch.  – NGÀY XẤU

Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân).

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão

Việc tốt nên làm: Ngày 1/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng

 

2

Tháng 4

Thứ Năm, ngày 2/4/2020 – 10/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân).

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần

Việc tốt nên làm:  Ngày 2/4/2020 bạn nên làm các việc như Họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, giao dịch, ký kết, nạp tài

 

3

Tháng 4

 

Thứ Sáu, ngày 3/4/2020 – 11/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Xuân phân (Giữa xuân).

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Việc tốt nên làm: Ngày 3/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài

4

Tháng 4

Thứ bảy, ngày 4/4/2020 – 12/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý

Việc tốt nên làm: Ngày 4/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

5

Tháng 4

 

Chủ Nhật, ngày 5/4/2020 – 13/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi

Việc tốt nên làm: Ngày 5/4/2020 bạn nên làm các việc như Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

6

Tháng 4

Thứ Hai, ngày 6/4/2020 – 14/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất

Việc tốt nên làm: Ngày 6/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, san đường, sửa tường

7

Tháng 4

 

Thứ Ba, ngày 7/4/2020 – 15/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu

Việc tốt nên làm: Ngày 7/4/2020 bạn nên làm các việc như Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng

 

8

Tháng 4

Thứ Tư, ngày 8/4/2020 – 16/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân

Việc tốt nên làm: Ngày 8/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa tường

9

Tháng 4

Thứ Năm, ngày 9/4/2020 – 17/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi

Việc tốt nên làm: Ngày 9/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

 

10

Tháng 4

Thứ Sáu, ngày 10/4/2020 – 18/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ

Việc tốt nên làm: Ngày 10/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người

11

Tháng 4

 

Thứ bảy, ngày 11/4/2020 – 19/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ

Việc tốt nên làm: Ngày 11/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho

 

12

Tháng 4

 

Chủ Nhật, ngày 12/4/2020 – 20/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn

Việc tốt nên làm: Ngày 12/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng

 

13

Tháng 4

Thứ Hai, ngày 13/4/2020 – 21/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão

Việc tốt nên làm: Ngày 13/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà

 

14

Tháng 4

Thứ Ba, ngày 14/4/2020 – 22/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần

Việc tốt nên làm: Ngày 14/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, họp mặt, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

15

Tháng 4

Thứ Tư, ngày 15/4/2020 – 23/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Việc tốt nên làm: Ngày 15/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

16

Tháng 4

Thứ Năm, ngày 16/4/2020 – 24/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý

Việc tốt nên làm: Ngày 16/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

17

Tháng 4

 

Thứ Sáu, ngày 17/4/2020 – 25/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi

Việc tốt nên làm: Ngày 17/4/2020 bạn nên làm các việc như Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

 

18

Tháng 4

Thứ bảy, ngày 18/4/2020 – 26/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Thanh Minh (Trời trong sáng).

Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất

Việc tốt nên làm: Ngày 18/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, san đường, sửa tường

 

19

Tháng 4

Chủ Nhật, ngày 19/4/2020 – 27/3/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu

Việc tốt nên làm: Ngày 19/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người

 

21

Tháng 4

Thứ Ba, ngày 21/4/2020 – 29/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi

Việc tốt nên làm: Ngày 21/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế

 

22

Tháng 4

Thứ Tư, ngày 22/4/2020 – 30/3/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ

Việc tốt nên làm: Ngày 22/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, san đường, đào đất

 

23

Tháng 4

Thứ Năm, ngày 23/4/2020 – 1/4/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Định

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ

Việc tốt nên làm: Ngày 23/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, san đường, sửa tường

 

24

Tháng 4

Thứ Sáu, ngày 24/4/2020 – 2/4/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Chấp

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn

Việc tốt nên làm: Ngày 24/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

 

25

Tháng 4

Thứ bảy, ngày 25/4/2020 – 3/4/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Phá

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão

Việc tốt nên làm: Ngày 25/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà

 

26

Tháng 4

Chủ Nhật, ngày 26/4/2020 – 4/4/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần

Việc tốt nên làm: Ngày 26/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

27

Tháng 4

Thứ Hai, ngày 27/4/2020 – 5/4/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Canh Tý, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Việc tốt nên làm: Ngày 27/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng

 

28

Tháng 4

 

Thứ Ba, ngày 28/4/2020 – 6/4/2020 âm lịch. – Ngày Tốt

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý

Việc tốt nên làm: Ngày 28/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

29

Tháng 4

Thứ Tư, ngày 29/4/2020 – 7/4/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Khai

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi

Việc tốt nên làm: Ngày 29/4/2020 bạn nên làm các việc như Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

 

30

Tháng 4

Thứ Năm, ngày 30/4/2020 – 8/4/2020 âm lịch. – NGÀY XẤU

Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý, Tiết khí: Cốc vũ (Mưa rào).

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất

Việc tốt nên làm: Ngày 30/4/2020 bạn nên làm các việc như Cúng tế, sửa đường, sửa kho

Lưu ý khi xem ngày đẹp t4/2020

Tất cả những thông tin chia sẻ về ngày tốt tháng 4 năm 2020 ở trên đều dựa vào kiến thức phong thuỷ, tử vi ngày đẹp, không đảm bảo đúng chắc chắn 100%.

Đơn giản thì đối với những ngày tốt thì vẫn có những việc làm là xấu, không làm. Ngược lại thì có những ngày là xấu nhưng lại có việc là tốt và có thể làm được.

Hy vọng với những thông tin ở trên về ngày đẹp tháng 4/2020 sẽ giúp bạn biết được những ngày tốt để có thể làm những công việc quan trọng, biết được ngày xấu để né ra. Chúc các bạn thành công!

Xem ngày đẹp tháng 4 để làm gì?
Xem ngày đẹp tháng 4 để bạn có thể cúng kiếng, khai trương hay làm các công việc được thuận buồn xuôi gió...
Những ngày đẹp tháng 4 này là gì?
Có thể kể đến các ngày như 19/4, 25/4, 26/4... còn rất nhiều ngày đại hỷ khác.
Xây cất nhà tháng 4/2020 có tốt không?
Tháng 4 này có những ngày xây cất rất đại cát, xem ngày giờ cụ thể trong bài.
Ngày xấu tháng 4/2020 là ngày nào?
Tháng 4/2020 có rất nhiều ngày đẹp tuy vậy củng có nhiều ngày xấu, hung không thích hợp cho bạn làm ăn, cúng kiếng, cưới hỏi...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *