Xem ngày tốt tháng 5-2020

Ngày đẹp tháng 5/2020 theo âm lịch được liệt kê đầy đủ giúp bạn khỏi hành, xây dựng, tạo tác… Thuận buồm xuôi gió. Xem ngày tốt tháng 5 năm 2020 giúp bạn hiểu hơn về vận mạng tử vi của mình khi thực hiện việc âm.

Ở tháng 5 này có bao nhiêu ngày tốt, bên cạnh là xấu cấm kỵ như thế nào. Lựa chọn ngày tốt để tạo dựng, cúng kiếng hay làm nhiều công việc giúp thuận buồm xuôi gió. Né tránh những ngày xấu, đại kỵ giúp bạn tránh khỏi những tai ương không đáng có.

Ngày tốt là ngày gì

Ngày tốt giúp bạn có được vận hện, ngày lịch âm của tín ngưỡng phương đông. Ngày này thân chủ thường xem và chọn để khởi đầu công việc thuận lợi. Mang đến những thành công, suôn sẽ trong công việc ở tương lai. Ngày tốt là ngày hội đủ các yếu tố âm dương ngũ hành thuận theo trời đất.

Xem ngày tốt tháng 5/2020

Xem ngày tốt 5/2020 giúp bạn khởi đầu suôn sẻ, thành công hơn trong tương lai. Dưới đây là danh sách những ngày tốt, xấu trong tháng năm này. Giúp bạn có nhiều may mắn trong tương lai củng như tránh mắc phải những nghiệp chướng khi tạo tác hay thực hiện công việc.

 

Lịch dương5

Lịch âm4

Ngày Xấu

Thứ 6, ngày 1/5/2020 nhằm ngày 9/4/2020 Lịch Âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «tư mệnh hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: 2/5

Lịch âm: 10/4

Ngày Tốt

Thứ 7, ngày 2/5/2020 nhằm ngày 10/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «câu trần hắc đạo»Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: 3/5

Lịch âm: 11/4

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 3/5/2020 nhằm ngày 11/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «thanh long hoàng đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 2, ngày 4/5/2020 nhằm ngày 12/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «minh đường hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 3, ngày 5/5/2020 nhằm ngày 13/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «thiên hình hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 4, ngày 6/5/2020 nhằm ngày 14/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «chu tước hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 5, ngày 7/5/2020 nhằm ngày 15/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «kim quỹ hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 6, ngày 8/5/2020 nhằm ngày 16/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «kim đường hoàng đạo»Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 7, ngày 9/5/2020 nhằm ngày 17/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «bạch hổ hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 10/5/2020 nhằm ngày 18/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «ngọc đường hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 2, ngày 11/5/2020 nhằm ngày 19/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «thiên lao hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 3, ngày 12/5/2020 nhằm ngày 20/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «nguyên vu hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 4, ngày 13/5/2020 nhằm ngày 21/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «tư mệnh hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 5, ngày 14/5/2020 nhằm ngày 22/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «câu trần hắc đạo»Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 6, ngày 15/5/2020 nhằm ngày 23/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «thanh long hoàng đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 7, ngày 16/5/2020 nhằm ngày 24/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «minh đường hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 17/5/2020 nhằm ngày 25/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «thiên hình hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 2, ngày 18/5/2020 nhằm ngày 26/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «chu tước hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 3, ngày 19/5/2020 nhằm ngày 27/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «kim quỹ hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 4, ngày 20/5/2020 nhằm ngày 28/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «kim đường hoàng đạo»Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 5, ngày 21/5/2020 nhằm ngày 29/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «bạch hổ hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 6, ngày 22/5/2020 nhằm ngày 30/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «ngọc đường hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 7, ngày 23/5/2020 nhằm ngày 1/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «thiên lao hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 24/5/2020 nhằm ngày 2/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «nguyên vu hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 2, ngày 25/5/2020 nhằm ngày 3/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «tư mệnh hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 3, ngày 26/5/2020 nhằm ngày 4/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «câu trần hắc đạo»Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Thứ 4, ngày 27/5/2020 nhằm ngày 5/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «thanh long hoàng đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 5, ngày 28/5/2020 nhằm ngày 6/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «minh đường hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Tuất «19:00-20:59»,Hợi «21:00-22:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Xấu

Thứ 6, ngày 29/5/2020 nhằm ngày 7/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «thiên hình hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Sửu «1:00-2:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Mùi «13:00-14:59»,Tuất «19:00-20:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm:/4

Ngày Xấu

Thứ 7, ngày 30/5/2020 nhằm ngày 8/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hắc đạo «chu tước hắc đạo»Tí «23:00-0:59»,Dần «3:00-4:59»,Mão «5:00-6:59»,Ngọ «11:00-12:59»,Mùi «13:00-14:59»,Dậu «17:00-18:59»

Lịch dương: /5

Lịch âm: /4

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 31/5/2020 nhằm ngày 9/4/2020 Lịch âm Ngày , tháng , năm  Hoàng đạo «kim quỹ hoàng đạo»Dần «3:00-4:59»,Thìn «7:00-8:59»,Tỵ «9:00-10:59»,Thân «15:00-16:59»,Dậu «17:00-18:59»,Hợi «21:00-22:59»

Video ngày tốt xấu tháng 5/2020

Xem ngày tốt tháng 5/2020 giúp bạn hiểu hơn về lịch âm dương tốt xấu. Từ đó có kế hoặc công việc chú đáo hợp lẽ tự nhiên. Mọi thông tin về bài viết ngày tốt tháng 5 này vui lòng để lại comment bên dưới để chúng tôi cài thiện chát lượng. Cho những bài sau được tốt hơn.

Tháng 5/2020 có bao nhiêu ngày tốt?
Tháng 5 này có tổng 17 ngày tốt
Tháng 5/2020 có bao nhiêu ngày xấu?
Tháng 5 năm 2020 có 14 ngày xấu.
Xem ngày tốt để làm gì?
Xem ngày tốt để thân chủ làm việc đại sự như khởi hành, tạo tác, chôn cất...

Comments

  1. Pingback: Ngày đẹp tháng 4/2020, Di chuyển, tài vận tháng tư [ Tốt ]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *